tất
bộ tỷ · 6 nét

xong; hoàn thành; kết thúc

7 nghĩa#7648
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xong; hoàn thành; kết thúc

    完成;做完wánchéng;zuòwán

    • Cuối cùng anh ấy cũng tốt nghiệp.

  2. động từ

    hoàn tất; xong; kết thúc

    完成;结束wánchéng;jiéshù

    • Khi nào bạn có thể tốt nghiệp?

  3. động từ

    chắc chắn sẽ; nhất định sẽ

    完成;做完wánchéng;zuòwán

  4. động từ

    hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ

    完成;做完wánchéng;zuòwán

    • Công việc này đã hoàn thành.

  5. tính từ

    đầy đủ; sung đủ; đủ

    充分;足够;没有缺少chōngfèn;zúfgòu;méiyǒu quēshǎo

    • Anh ấy cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.

  6. danh từ

    thư mục yêu thích (trình duyệt web)

    姓氏,中文人名中常见的一个姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de yīgè xìng

  7. tính từ

    tỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)

    全部;完全quánbù;wánquán

    • Ông ấy cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.