Tới nội dung chính
⽝

khuyển · chó

quǎn (quan3)

Bộ thủ số 94 · 4 nét (第 94 部首 · 4 画 dì 94 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽝ (khuyển) — nghĩa: chó, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, lấy hình dạng của con chó dưới dạng đơn giản hóa. Nét vẽ thể hiện đầu, thân và đuôi của chó trong một biểu thị gọn gàng.

Mẹo nhớ: Ba nét thẳng đứng lạnh lùng với một chân phía bên phải — hình ảnh một con chó đứng sẵn sàng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

73 chữ
  • 獕cuītoả

    dùng trong 猥獕[wei3 cui1]

    14 nét

  • 獙bì

    dùng trong 獙獙[bi4 bi4]

    14 nét

  • 獚huánghoàng

    chó săn spaniel

    14 nét

  • 奖jiǎngthưởng

    giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng

    HSK 4

    15 nét

  • 獗juéquyết

    hoành hành; lộng hành (dùng trong từ "xương quyết" – hoành hành ngang ngược)

    15 nét

  • 獝xùhúc

    (văn) (chim) tán loạn vì sợ hãi

    15 nét

  • 獞tóngđồng

    giống chó (một loài)

    15 nét

  • 獠liáoliêu

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    15 nét

  • 获huòhoạch

    (văn) bắt; bắt được; thu được

    HSK 4

    16 nét

  • 独dúđộc

    chỉ; duy nhất; chỉ có

    HSK 7

    16 nét

  • 獴měngmông

    cầy mangut; chồn hương

    16 nét

  • 狯kuàiquái

    xảo quyệt; gian xảo

    16 nét

  • 猃xiǎnhiểm

    chó mõm dài

    16 nét

  • 獬xiègiải

    xem 獬豸[xie4 zhi4]

    16 nét

  • 獭tǎthát

    rái cá (Lutra lutra)

    16 nét

  • 狝xiǎntiển

    săn bắn vào mùa thu (cổ)

    17 nét

  • 獯xūnhuân

    tên gọi cổ của một tộc người du mục phương bắc (dùng trong "Huân Dục")

    17 nét

  • 狞níngnanh

    thịt mặt hung dữ; tướng mạo hung hãn

    17 nét

  • 獳nòunậu

    chó hung dữ; chó đang tức giận

    17 nét

  • 犷guǎngquảng

    thô lỗ; quê mùa

    17 nét

  • 兽shòuthú

    thú vật; dã thú

    19 nét

  • 㺢huò

    dùng trong 㺢㹢狓[huo4 jia1 pi2]

    19 nét

  • 獾huānhoan

    biến thể của 獾 [huān]

    20 nét

  • 𤞤xiǎnhiểm

    giống chó săn cổ đại

    22 nét

  • 玃juéquặc

    vượn quặc (loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, tương truyền hay bắt cóc

    23 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 猷 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu