Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
奖
giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
中给予表现好或成绩优秀的人的礼物或金钱gěiyǔ biǎoxiàn hǎo huò chéngjì yōuxiù de rén de lǐwù huò jīnqián
- ,。
Anh ấy đạt giải nhất, vì vậy đã nhận được phần thưởng.
- 貳动động từ
khen thưởng; tuyên dương; khuyến khích
中表示赞同、称赞或鼓励某人biǎoshì zànwéi、chēngzàn huò gǔlì mǒurén
- 。
Giáo viên khen học sinh.
- 參动động từ
thưởng; trao thưởng; giải thưởng
中给予人金钱或物品作为表扬或鼓励gěiyǔ rén jīnqián huò wùpǐn zuòwéi biǎoshang huò gǔlì
- 。
Anh ấy đã được thưởng.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
中给予表现好或成绩优秀的人的礼物或金钱gěiyǔ biǎoxiàn hǎo huò chéngjì yōuxiù de rén de lǐwù huò jīnqián
- ,。
Anh ấy đạt giải nhất, vì vậy đã nhận được phần thưởng.
- 貳动động từ
khen thưởng; tuyên dương; khuyến khích
中表示赞同、称赞或鼓励某人biǎoshì zànwéi、chēngzàn huò gǔlì mǒurén
- 。
Giáo viên khen học sinh.
- 參动động từ
thưởng; trao thưởng; giải thưởng
中给予人金钱或物品作为表扬或鼓励gěiyǔ rén jīnqián huò wùpǐn zuòwéi biǎoshang huò gǔlì
- 。
Anh ấy đã được thưởng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía