Tới nội dung chính

奖

奖
jiǎng
thưởng
⼤bộ đại · 9 nét

giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#6234
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng

    中给予表现好或成绩优秀的人的礼物或金钱gěiyǔ biǎoxiàn hǎo huò chéngjì yōuxiù de rén de lǐwù huò jīnqián

    • ,。

      Anh ấy đạt giải nhất, vì vậy đã nhận được phần thưởng.

  2. 貳动động từ

    khen thưởng; tuyên dương; khuyến khích

    中表示赞同、称赞或鼓励某人biǎoshì zànwéi、chēngzàn huò gǔlì mǒurén

    • 。

      Giáo viên khen học sinh.

  3. 參动động từ

    thưởng; trao thưởng; giải thưởng

    中给予人金钱或物品作为表扬或鼓励gěiyǔ rén jīnqián huò wùpǐn zuòwéi biǎoshang huò gǔlì

    • 。

      Anh ấy đã được thưởng.

奖
jiǎng
thưởng
BỘ THỦ⼤
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu