/
狯
狯
quái
⽝bộ khuyển · 9 nétxảo quyệt; gian xảo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xảo quyệt; gian xảo
- 。
Anh ta rất xảo quyệt.
- 貳形tính từ
gian giảo; xảo quyệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
狯
Phồn thể獪
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xảo quyệt; gian xảo
- 。
Anh ta rất xảo quyệt.
- 貳形tính từ
gian giảo; xảo quyệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo