měng
mông
bộ khuyển · 16 nét

cầy mangut; chồn hương

2 nghĩa#36854
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cầy mangut; chồn hương

    • Cầy mangut là một loài động vật ăn thịt nhỏ.

  2. danh từ

    con meerkat; con cầy mangut (Herpestidae)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.