Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独
独
độc
⽝bộ khuyển · 9 nétđộc lập; riêng lẻ; một mình
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#23931
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
độc lập; riêng lẻ; một mình
- 。
Anh ấy thích ở một mình.
- 貳形tính từ
chỉ; duy nhất; chỉ có
- 參形tính từ
đơn; duy nhất; đơn độc
- 肆形tính từ
một; đơn; nhất
- 伍副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
- 。
Anh ấy chỉ thích ăn táo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
独
Phồn thể獨
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
độc lập; riêng lẻ; một mình
- 。
Anh ấy thích ở một mình.
- 貳形tính từ
chỉ; duy nhất; chỉ có
- 參形tính từ
đơn; duy nhất; đơn độc
- 肆形tính từ
một; đơn; nhất
- 伍副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
- 。
Anh ấy chỉ thích ăn táo.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo