độc
bộ khuyển · 9 nét

độc lập; riêng lẻ; một mình

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#23931
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    độc lập; riêng lẻ; một mình

    • Anh ấy thích ở một mình.

  2. tính từ

    chỉ; duy nhất; chỉ có

  3. tính từ

    đơn; duy nhất; đơn độc

  4. tính từ

    một; đơn; nhất

  5. trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

    • Anh ấy chỉ thích ăn táo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.