/
狝
狝
tiển
⽝bộ khuyển · 8 nétsăn bắn vào mùa thu (cổ)
1 nghĩa#11683
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
săn bắn vào mùa thu (cổ)
中秋季打猎qiūjì dǎliè
狝
Phồn thể獮
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
săn bắn vào mùa thu (cổ)
中秋季打猎qiūjì dǎliè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo