/
犷
犷
quảng
⽝bộ khuyển · 6 nétthô lỗ; quê mùa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô lỗ; quê mùa
- 。
Anh ấy trông rất thô lỗ.
- 貳形tính từ
quê mùa; lỗi thời; lạc hậu
- 參形tính từ
buông thả; phóng túng; thả sức
CÁCH VIẾT
Đang tải…
犷
Phồn thể獷
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô lỗ; quê mùa
- 。
Anh ấy trông rất thô lỗ.
- 貳形tính từ
quê mùa; lỗi thời; lạc hậu
- 參形tính từ
buông thả; phóng túng; thả sức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo