Tới nội dung chính

犷

犷
guǎng
quảng
⽝bộ khuyển · 6 nét

thô lỗ; quê mùa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thô lỗ; quê mùa

    • 。

      Anh ấy trông rất thô lỗ.

  2. 貳形tính từ

    quê mùa; lỗi thời; lạc hậu

  3. 參形tính từ

    buông thả; phóng túng; thả sức

犷
guǎng
quảng
BỘ THỦ⽝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu