/
獠
獠
liêu
⽝bộ khuyển · 15 néthung ác; dữ tợn; tàn bạo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 。
Anh ấy trông rất hung dữ.
- 貳动động từ
săn bắt (ban đêm); (văn) kẻ man di
- 。
Anh ấy đi săn lợn rừng.
- 參名danh từ
tên một bộ tộc (thiểu số)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
獠
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 。
Anh ấy trông rất hung dữ.
- 貳动động từ
săn bắt (ban đêm); (văn) kẻ man di
- 。
Anh ấy đi săn lợn rừng.
- 參名danh từ
tên một bộ tộc (thiểu số)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo