獞
giống chó (một loài)
NGHĨA
- 壹名danh từ
giống chó (một loài)
- 貳名danh từ
người dân tộc thiểu số ở miền Nam Trung Quốc (tên gọi cũ, mang tính miệt thị)
mạnh; cường tráng
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh; cường tráng(kế thừa)
- 。
Anh ấy rất khỏe.
- 貳动động từ
củng cố; tăng cường; khỏe mạnh(kế thừa)
- 。
Chúng ta phải làm cho đất nước mình hùng mạnh.
- 參形tính từ
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi(kế thừa)
- 。
Anh ấy rất khoẻ mạnh.
- 肆名danh từ
người Tráng (dân tộc thiểu số đông nhất Trung Quốc)(kế thừa)
- 。
Người Choang là dân tộc thiểu số lớn nhất Trung Quốc.
NGHĨA
- 壹名danh từ
giống chó (một loài)
- 貳名danh từ
người dân tộc thiểu số ở miền Nam Trung Quốc (tên gọi cũ, mang tính miệt thị)
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh; cường tráng(kế thừa)
- 。
Anh ấy rất khỏe.
- 貳动động từ
củng cố; tăng cường; khỏe mạnh(kế thừa)
- 。
Chúng ta phải làm cho đất nước mình hùng mạnh.
- 參形tính từ
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi(kế thừa)
- 。
Anh ấy rất khoẻ mạnh.
- 肆名danh từ
người Tráng (dân tộc thiểu số đông nhất Trung Quốc)(kế thừa)
- 。
Người Choang là dân tộc thiểu số lớn nhất Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo