Tới nội dung chính

獝

獝
xù
húc
⽝bộ khuyển · 15 nét

(văn) (chim) tán loạn vì sợ hãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) (chim) tán loạn vì sợ hãi

  2. 貳形tính từ

    (văn) hoang dã; phóng túng

獝
xù
húc
BỘ THỦ⽝
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu