Tới nội dung chính

气

气
qì
khí
⽓bộ khí · 4 nét

khí; không khí; hơi; hơi thở; tức giận

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#2219
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khí; không khí; hơi; hơi thở; tức giận

    中流动的物质,无色无味,围绕地球。liúdòng de wùzhì, wúsè wúwèi, wéiraào dìqiú.

    • 。

      Không khí ở đây rất tốt.

  2. 貳动động từ

    làm tức giận; chọc tức; nổi giận

    中使人生气或不高兴shǐ rén shēngqì huò bù gāoxìng

    • !

      Bạn đừng chọc giận tôi nữa!

  3. 參名danh từ

    mùi; vị; hương vị

    中鼻子能感受到的味道bízi néng gǎnshòu dào de wèidào

    • 。

      Bông hoa này có mùi thơm.

  4. 肆名danh từ

    khí; khí lực; sinh khí

    中人身体内的生命力量rén shēntǐ nèi de shēngmìng lìliàng

    • 。

      Anh ấy rất có khí chất.

  5. 伍名danh từ

    thời tiết; khí hậu

    中大气状况;冷热干湿的情况dàqì zhuàngkuàng; lěngrè gānshī de qíngkuàng

    • 。

      Thời tiết hôm nay rất đẹp.

气
qì
khí
BỘ THỦ⽓
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu