Tới nội dung chính

氚

氚
chuān
xuyên
⽓bộ khí · 7 nét

tritium (đồng vị phóng xạ của hydro, ký hiệu T hoặc ³H)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tritium (đồng vị phóng xạ của hydro, ký hiệu T hoặc ³H)

    • 。

      Tritium là một nguyên tố phóng xạ.

氚
chuān
xuyên
BỘ THỦ⽓
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu