Tới nội dung chính

氡

氡
dōng
đông
⽓bộ khí · 9 nét

khí radon (nguyên tố hóa học, ký hiệu Rn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khí radon (nguyên tố hóa học, ký hiệu Rn)

    • 。

      Radon là một nguyên tố phóng xạ.

氡
dōng
đông
BỘ THỦ⽓
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu