/
氕
氕
phân
⽓bộ khí · 5 nétđơteri nhẹ nhất; proti (đồng vị hydro-1, ¹H)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơteri nhẹ nhất; proti (đồng vị hydro-1, ¹H)
- 。
Protium là một đồng vị của hydro.
- 貳名danh từ
đồng vị nhẹ nhất của hiđrô (không có nơtron, khối lượng nguyên tử = 1); prôti (¹H)
- 。
Khinh hydro là đồng vị của hydro.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
氕
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơteri nhẹ nhất; proti (đồng vị hydro-1, ¹H)
- 。
Protium là một đồng vị của hydro.
- 貳名danh từ
đồng vị nhẹ nhất của hiđrô (không có nơtron, khối lượng nguyên tử = 1); prôti (¹H)
- 。
Khinh hydro là đồng vị của hydro.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.