Tới nội dung chính

氜

氜
yáng
dương
⽓bộ khí · 8 nét

cực dương; dương (điện)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cực dương; dương (điện)(kế thừa)

    • 。

      Pin này có cực dương và cực âm.

  2. 貳名danh từ

    mặt trời; dương; (thuộc) dương(kế thừa)

    • 。

      Mặt trời mọc rồi.

  3. 參名danh từ

    nguyên lý dương (Đạo giáo); dương(kế thừa)

    • 。

      Âm dương là khái niệm triết học của Trung Quốc.

  4. 肆名danh từ

    dương (đối lập với âm); mặt trời; ánh sáng; thuộc về dương(kế thừa)

    • 。

      Dương là mặt đối lập của âm.

氜
rì
dương
BỘ THỦ⽓
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu