fēn
phân
bộ khí · 8 nét

khí; hơi; không khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí; hơi; không khí

    • Không khí tràn ngập một bầu không khí không lành.

  2. danh từ

    hơi nước; khí bốc lên

    • Trong không khí tràn ngập một bầu không khí kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.