击败

击败
bài
kích bại

thắng; chiến thắng; vượt qua

2 nghĩa#5572
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thắng; chiến thắng; vượt qua

    用力战胜对方;赢得比赛或战争yònglì zhànshèng duìfāng; yíngde bǐsài huò zhànzhēng

    • Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.

  2. động từ

    đánh; đánh đòn

    用力打或在竞争中赢过某人yònglì dǎ huòzài jìngjìng zhōng yíngguò mǒurén

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.