Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
击败
击败
kích bại
thắng; chiến thắng; vượt qua
2 nghĩa#5572
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thắng; chiến thắng; vượt qua
中用力战胜对方;赢得比赛或战争yònglì zhànshèng duìfāng; yíngde bǐsài huò zhànzhēng
- 。
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
- 貳动động từ
đánh; đánh đòn
中用力打或在竞争中赢过某人yònglì dǎ huòzài jìngjìng zhōng yíngguò mǒurén
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
击败
Phồn thể擊敗
kích bại
thắng; chiến thắng; vượt qua
2 nghĩa#5572
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thắng; chiến thắng; vượt qua
中用力战胜对方;赢得比赛或战争yònglì zhànshèng duìfāng; yíngde bǐsài huò zhànzhēng
- 。
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
- 貳动động từ
đánh; đánh đòn
中用力打或在竞争中赢过某人yònglì dǎ huòzài jìngjìng zhōng yíngguò mǒurén
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾