获胜

获胜
huòshèng
hoạch thắng

thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6197
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận

    赢得比赛或战争的胜利yíngdé bǐsài huò zhànzhēng de shènglì

    • Đội chúng ta đã thắng rồi!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.