Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
/
获胜
获胜
hoạch thắng
thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6197
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận
中赢得比赛或战争的胜利yíngdé bǐsài huò zhànzhēng de shènglì
- !
Đội chúng ta đã thắng rồi!
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
获胜
Phồn thể獲勝
hoạch thắng
thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6197
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận
中赢得比赛或战争的胜利yíngdé bǐsài huò zhànzhēng de shènglì
- !
Đội chúng ta đã thắng rồi!
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)