输掉

输掉
shūdiào
thâu điệu

thua (mất); thua cuộc

1 nghĩa#9973
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thua (mất); thua cuộc

    比赛或竞争中失败,没有赢bǐsài huò jìngjìng zhōng shībài, méiyǒu yíng

    • Chúng tôi đã thua trận đấu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.