Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
/
输掉
输掉
thâu điệu
thua (mất); thua cuộc
1 nghĩa#9973
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thua (mất); thua cuộc
中比赛或竞争中失败,没有赢bǐsài huò jìngjìng zhōng shībài, méiyǒu yíng
- 。
Chúng tôi đã thua trận đấu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
输掉
Phồn thể輸掉
thâu điệu
thua (mất); thua cuộc
1 nghĩa#9973
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thua (mất); thua cuộc
中比赛或竞争中失败,没有赢bǐsài huò jìngjìng zhōng shībài, méiyǒu yíng
- 。
Chúng tôi đã thua trận đấu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ