胜出

胜出
shèngchū
thắng xuất

giành chiến thắng; thắng cuộc

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13835
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành chiến thắng; thắng cuộc

    赢得比赛或竞争的胜利yíngdé bǐsài huò jìngjìng de shènglì

    • Ai sẽ thắng?

  2. động từ

    thắng; giành chiến thắng

    在比赛或选举中获得胜利、赢得比赛zài bǐsài huò xuǎnjǔ zhōng huòdé shènglì、yíngde bǐsài

  3. động từ

    thắng; chiến thắng; vượt qua

    赢得比赛或竞争;超过他人yíngdé bǐsài huò jìngjìng; chāoguò tārén

    • Đội của họ đã thắng.

  4. động từ

    thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội

    赛争或比较中获胜、获得第一名sàizhēng huòzhě bǐjiào zhōng huòshèng、huòdé dì yī míng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.