胜利

胜利
shèng
thắng lợi

thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1945Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội

    战争或竞赛中赢得的成功zhànzhēng huò jìngsài zhōng yíngdé de chénggōng

    • Chúng tôi đã giành được chiến thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.