Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
/
胜利
胜利
thắng lợi
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1945Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
中战争或竞赛中赢得的成功zhànzhēng huò jìngsài zhōng yíngdé de chénggōng
- 。
Chúng tôi đã giành được chiến thắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
TRÁI NGHĨA1
胜利
Phồn thể勝利
thắng lợi
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1945Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
中战争或竞赛中赢得的成功zhànzhēng huò jìngsài zhōng yíngdé de chénggōng
- 。
Chúng tôi đã giành được chiến thắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày