输给

输给
shūgěi
thâu cấp

thua (ai đó)

2 nghĩa#9329
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thua (ai đó)

    在比赛中被对方打败zài bǐsài zhōng bèi duìfāng dǎbài

    • Chúng tôi đã thua họ.

  2. động từ

    thua; thua kém (ai đó)

    被某人或某物打败;不如某人或某物好bèi mǒurén huò mǒuwù dǎbài; búrú mǒurén huò mǒuwù hǎo

    • Chúng tôi đã thua họ rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.