Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
/
输给
输给
thâu cấp
thua (ai đó)
2 nghĩa#9329
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thua (ai đó)
中在比赛中被对方打败zài bǐsài zhōng bèi duìfāng dǎbài
- 。
Chúng tôi đã thua họ.
- 貳动động từ
thua; thua kém (ai đó)
中被某人或某物打败;不如某人或某物好bèi mǒurén huò mǒuwù dǎbài; búrú mǒurén huò mǒuwù hǎo
- 。
Chúng tôi đã thua họ rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
输给
Phồn thể輸給
thâu cấp
thua (ai đó)
2 nghĩa#9329
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thua (ai đó)
中在比赛中被对方打败zài bǐsài zhōng bèi duìfāng dǎbài
- 。
Chúng tôi đã thua họ.
- 貳动động từ
thua; thua kém (ai đó)
中被某人或某物打败;不如某人或某物好bèi mǒurén huò mǒuwù dǎbài; búrú mǒurén huò mǒuwù hǎo
- 。
Chúng tôi đã thua họ rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ