赢得

赢得
yíng
doanh đắc

giành được; đạt được

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1812
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành được; đạt được

    通过努力或比赛获得某种好处或胜利tōngguò nǔlì huò bǐsài huòdé mǒuzhǒng hǎochù huò shènglì

    • Chúng tôi đã thắng trận đấu.

  2. động từ

    thắng; chiến thắng

    通过竞争或努力获得成功tōngguò jìngjìng huò nǔlì huòdé chénggōng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, thoát khỏi)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • nguyệt(trăng, thịt)HỘI Ý
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ

Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.

(xếp dọc)
(ba phần ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.