认输

认输
rènshū
nhận thâu

thừa nhận thua; chịu thua

2 nghĩa#11543
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thừa nhận thua; chịu thua

    承认自己失败或被打败chéngrèn zìjǐ shībài huò bèi dǎbài

    • Anh ấy không bao giờ chịu thua.

  2. động từ

    chịu thua; thừa nhận thất bại

    承认失败或不敌对方chéngrèn shībài huò bù dí duìfāng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.