Tới nội dung chính

赛

赛
sài
tái
⾙bộ bối · 14 nét

thi đấu; cuộc thi; cuộc đua

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#4294
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thi đấu; cuộc thi; cuộc đua

    中比较、竞争、比赛的活动bǐjiào、jìngzhēng、bǐsài de huódòng

    • 。

      Chúng tôi đã tham gia một cuộc thi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

  2. 貳名danh từ

    thi đấu; cuộc thi; cuộc đua

    中比赛;竞争的活动bǐsài;jìngjìng de huódòng

    • 。

      Chúng ta đi xem trận bóng đá đi.

  3. 參动động từ

    thi đấu; tranh tài

    中与他人比较能力或成绩的活动yǔ tārén bǐjiào néngbì huò chéngjì de huódòng

    • !

      Chúng ta chạy đua đi!

  4. 肆动động từ

    thi đấu; cuộc thi; vượt hơn; hơn

    中比较两个人或物谁更好、更强bǐjiào liǎng ge rén huò wù shéi gèng hǎo、gèng qiáng

    • 。

      Anh ấy đã vượt qua tất cả các đối thủ.

  5. 伍动động từ

    hơn; tốt hơn; thi đấu; cuộc thi; cuộc đua

    中比较谁更好或更快的活动;竞争bǐjiào shéi gèng hǎo huò gèng kuài de huódòng;jìngzhēng

    • 。

      Anh ấy giỏi hơn tôi.

  6. 陸动động từ

    hơn; vượt trội hơn; thi đấu; cuộc thi

    中比较谁更好或更强;竞争bǐjiào shéi gèng hǎo huò gèng qiáng;jìngzhēng

  7. 柒动động từ

    vượt trội; thi đấu; cuộc thi

    中比较谁更好或更强,进行竞争bǐjiào shéi gèng hǎo huò gèng qiáng,jìnxíng jìngjìng

赛
sài
tái
BỘ THỦ⾙
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu