Tới nội dung chính

认真

认真
rènzhēn
nhận chân

nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1071
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ

    中用心、严肃地对待事情yòngxīn、yánsuà de duìdài shìqing

    • 。

      Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

    • 。

      Cô ấy làm gì cũng rất nghiêm túc và cẩn thận.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh trai của cô ấy học rất nghiêm túc.

  2. 貳形tính từ

    nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm

    中严肃对待、全心全意去做yánsu duìdài、quánxīn quányì qù zuò

    • 。

      Cô ấy rất nghiêm túc với mọi việc.

  3. 參形tính từ

    nghiêm túc; cẩn thận; chăm chú

    中做事情很仔细、很用心、态度严肃zuòshìqing hěn zǐxì、hěn yòngxīn、tàidù yánsuì

    • 。

      Giáo viên chăm chú chữa từng bài tập một.

  4. 肆形tính từ

    nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ; tỉ mỉ

    中严肃、仔细、专心做事yánsu sù、zǐxì、zhuānxīn zuòshì

    • 。

      Cô ấy đối xử với mọi việc một cách nghiêm túc.

  5. 伍动động từ

    nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ

    中用心做事,不马虎yòngxīn zuòshì, bù mǎhǔ

    • 。

      Anh ấy học tập nghiêm túc.

    • 。

      Giáo viên chấm bài tập rất cẩn thận từng bài một.

认
rèn
nhận
BỘ THỦ⾔
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu