认真
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
中用心、严肃地对待事情yòngxīn、yánsuà de duìdài shìqing
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
- 。
Cô ấy làm gì cũng rất nghiêm túc và cẩn thận.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh trai của cô ấy học rất nghiêm túc.
- 貳形tính từ
nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm
中严肃对待、全心全意去做yánsu duìdài、quánxīn quányì qù zuò
- 。
Cô ấy rất nghiêm túc với mọi việc.
- 參形tính từ
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chú
中做事情很仔细、很用心、态度严肃zuòshìqing hěn zǐxì、hěn yòngxīn、tàidù yánsuì
- 。
Giáo viên chăm chú chữa từng bài tập một.
- 肆形tính từ
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ; tỉ mỉ
中严肃、仔细、专心做事yánsu sù、zǐxì、zhuānxīn zuòshì
- 。
Cô ấy đối xử với mọi việc một cách nghiêm túc.
- 伍动động từ
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
中用心做事,不马虎yòngxīn zuòshì, bù mǎhǔ
- 。
Anh ấy học tập nghiêm túc.
- 。
Giáo viên chấm bài tập rất cẩn thận từng bài một.
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
中用心、严肃地对待事情yòngxīn、yánsuà de duìdài shìqing
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
- 。
Cô ấy làm gì cũng rất nghiêm túc và cẩn thận.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh trai của cô ấy học rất nghiêm túc.
- 貳形tính từ
nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm
中严肃对待、全心全意去做yánsu duìdài、quánxīn quányì qù zuò
- 。
Cô ấy rất nghiêm túc với mọi việc.
- 參形tính từ
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chú
中做事情很仔细、很用心、态度严肃zuòshìqing hěn zǐxì、hěn yòngxīn、tàidù yánsuì
- 。
Giáo viên chăm chú chữa từng bài tập một.
- 肆形tính từ
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ; tỉ mỉ
中严肃、仔细、专心做事yánsu sù、zǐxì、zhuānxīn zuòshì
- 。
Cô ấy đối xử với mọi việc một cách nghiêm túc.
- 伍动động từ
nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
中用心做事,不马虎yòngxīn zuòshì, bù mǎhǔ
- 。
Anh ấy học tập nghiêm túc.
- 。
Giáo viên chấm bài tập rất cẩn thận từng bài một.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]