Tới nội dung chính

用心

用心
yòngxīn
dụng tâm

dụng tâm; chú tâm; chuyên cần; tận tâm

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#7700
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dụng tâm; chú tâm; chuyên cần; tận tâm

    中认真、专心地对待;尽力做好rènzhēn、zhuānxīn de duìdài;jìnlì zuò hǎo

    • 。

      Anh ấy học rất chăm chỉ.

  2. 貳形tính từ

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

    中做事认真、仔细、不马虎zuòshì rènzhēn、zǐxì、bú mǎhu

    • 。

      Anh ấy học rất chăm chỉ.

  3. 參名danh từ

    chí khí; tâm huyết; động lực

    中做事时集中注意力和精力的态度zuòshì shí jízhōng zhùyìlì hé jīnglì de tàidu

    • 。

      Động cơ của anh ấy rất tốt.

  4. 肆名danh từ

    lòng; tâm; tim

    中认真的态度和想法rènzhēn de tàidù hé xiǎngfǎ

    • 。

      Anh ấy rất có tâm.

用
yòng
dụng
BỘ THỦ⽤
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu