用心
dụng tâm; chú tâm; chuyên cần; tận tâm
NGHĨA
- 壹动động từ
dụng tâm; chú tâm; chuyên cần; tận tâm
中认真、专心地对待;尽力做好rènzhēn、zhuānxīn de duìdài;jìnlì zuò hǎo
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
- 貳形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
中做事认真、仔细、不马虎zuòshì rènzhēn、zǐxì、bú mǎhu
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
- 參名danh từ
chí khí; tâm huyết; động lực
中做事时集中注意力和精力的态度zuòshì shí jízhōng zhùyìlì hé jīnglì de tàidu
- 。
Động cơ của anh ấy rất tốt.
- 肆名danh từ
lòng; tâm; tim
中认真的态度和想法rènzhēn de tàidù hé xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy rất có tâm.
dụng tâm; chú tâm; chuyên cần; tận tâm
NGHĨA
- 壹动động từ
dụng tâm; chú tâm; chuyên cần; tận tâm
中认真、专心地对待;尽力做好rènzhēn、zhuānxīn de duìdài;jìnlì zuò hǎo
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
- 貳形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
中做事认真、仔细、不马虎zuòshì rènzhēn、zǐxì、bú mǎhu
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
- 參名danh từ
chí khí; tâm huyết; động lực
中做事时集中注意力和精力的态度zuòshì shí jízhōng zhùyìlì hé jīnglì de tàidu
- 。
Động cơ của anh ấy rất tốt.
- 肆名danh từ
lòng; tâm; tim
中认真的态度和想法rènzhēn de tàidù hé xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy rất có tâm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.