好好

好好
hǎohǎo
hảo hảo

đàng hoàng; cẩn thận; tử tế; đúng đắn

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#396
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đàng hoàng; cẩn thận; tử tế; đúng đắn

    用心地、认真地、正确地yòngxīn de、rènzhēn de、zhèngquè de

    • Bạn hãy nghỉ ngơi thật tốt đi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.

    • Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.