Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
正经
đứng đắn; nghiêm túc; chính đáng
NGHĨA
- 壹形tính từ
đứng đắn; nghiêm túc; chính đáng
中严肃认真;符合社会规范的yánsuà rènzhēn;fúhé shèhuì guīfàn de
- 。
Anh ấy là một người rất đứng đắn.
- 貳形tính từ
đứng đắn; nghiêm túc; chính thống
中符合规范和标准;认真严肃的fúhéguīfàn hé biāozhǔn;rènzhēn yánzhuó de
- 。
Anh ấy là một người rất nghiêm túc.
- 參形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 肆形tính từ
cao quý; tôn quý; danh giá
中值得尊重和敬佩的;有价值的zhíde zūnzhòng hé jìngpèi de;yǒu jiàzhí de
- 伍形tính từ
tôn trọng; kính trọng
中认真严肃、值得尊重的rènzhēn yánsuì、zhídeé zūnzhòng de
解字
GIẢI TỰđứng đắn; nghiêm túc; chính đáng
NGHĨA
- 壹形tính từ
đứng đắn; nghiêm túc; chính đáng
中严肃认真;符合社会规范的yánsuà rènzhēn;fúhé shèhuì guīfàn de
- 。
Anh ấy là một người rất đứng đắn.
- 貳形tính từ
đứng đắn; nghiêm túc; chính thống
中符合规范和标准;认真严肃的fúhéguīfàn hé biāozhǔn;rènzhēn yánzhuó de
- 。
Anh ấy là một người rất nghiêm túc.
- 參形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 肆形tính từ
cao quý; tôn quý; danh giá
中值得尊重和敬佩的;有价值的zhíde zūnzhòng hé jìngpèi de;yǒu jiàzhí de
- 伍形tính từ
tôn trọng; kính trọng
中认真严肃、值得尊重的rènzhēn yánsuì、zhídeé zūnzhòng de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.