Tới nội dung chính

正经

正经
zhèngjīng
chính kinh

đứng đắn; nghiêm túc; chính đáng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#10191
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đứng đắn; nghiêm túc; chính đáng

    中严肃认真;符合社会规范的yánsuà rènzhēn;fúhé shèhuì guīfàn de

    • 。

      Anh ấy là một người rất đứng đắn.

  2. 貳形tính từ

    đứng đắn; nghiêm túc; chính thống

    中符合规范和标准;认真严肃的fúhéguīfàn hé biāozhǔn;rènzhēn yánzhuó de

    • 。

      Anh ấy là một người rất nghiêm túc.

  3. 參形tính từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

  4. 肆形tính từ

    cao quý; tôn quý; danh giá

    中值得尊重和敬佩的;有价值的zhíde zūnzhòng hé jìngpèi de;yǒu jiàzhí de

  5. 伍形tính từ

    tôn trọng; kính trọng

    中认真严肃、值得尊重的rènzhēn yánsuì、zhídeé zūnzhòng de

正
zhēng
chính
BỘ THỦ⽌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu