乱来

乱来
luànlái
loạn lai

làm bừa; hành động liều lĩnh; làm càn

2 nghĩa#5517
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bừa; hành động liều lĩnh; làm càn

    不按规则随意做事;莽撞地行动bù àn guīzé suíyì zuòshì;mǎngzhuàng de xíngdòng

    • Bạn đừng làm bừa.

  2. động từ

    làm bừa; làm ẩu; quậy phá

    做事不认真、不按规则;胡乱做zuò shì bù rènzhēn、bù ànzhàoshì; húluàn zuò

    • Bạn đừng có làm bừa.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.