马虎

马虎
hu
mã hổ

bừa bãi; tùy tiện; ẩu

HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#30192
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu

    • Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  2. tính từ

    cẩu thả; sơ sài; qua loa

  3. tính từ

    cẩu thả; qua loa; sơ sài

  4. tính từ

    cẩu thả; qua loa; đại khái

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.