Tới nội dung chính

随便

随便
suíbiàn
tuỳ tiện

tuỳ thích; tuỳ ý; tùy tiện; bất kể

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#921
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    tuỳ thích; tuỳ ý; tùy tiện; bất kể

    中按照自己的想法或意愿,不受限制ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìyuàn, búshòu xiànzhì

    • 。

      Bạn cứ ngồi tùy ý.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.

    • 。

      bạn khả dĩ tùy tiện đi bất cứ đâu.

    • 。

      Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.

    • ,。

      Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.

    • ,、。

      Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.

  2. 貳副trạng từ

    bừa bãi; tùy tiện; lung tung

    中不按照规则或计划,凭喜欢做bù ànzhào guīzé huò jìhuà, píng xǐhuān zuò

    • 。

      Bạn cứ ngồi tùy tiện đi.

  3. 參形tính từ

    cẩu thả; qua loa; sơ sài

    中不注意;不认真;马虎bù zhùyì;bù rènzhēn;mǎhu

    • 。

      Bạn cứ ngồi tùy tiện đi.

  4. 肆形tính từ

    tuỳ tiện; thoải mái; bất kỳ; (khẩu) tha hồ; mặc kệ

    中不受限制;不正式;随意búshòu xiànzhì;búzhèngshì;suíyì

    • 。

      Bạn cứ ngồi đi.

  5. 伍形tính từ

    phóng túng; buông thả; tùy tiện

    中不遵守规则或约定;放纵bù zūnshǒu guīzé huò yuēdìng;fàngzòng

  6. 陸副trạng từ

    tùy ý; tùy thích; bất kể; (khẩu) muốn gì thì làm

    中按照自己的意愿;不受限制ànzhào zìjǐ de yìyuàn; búshòu xiànzhì

    • 。

      Bạn cứ ngồi tùy ý đi.

随
suí
tuỳ
BỘ THỦ⾩
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu