Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
随便
tuỳ thích; tuỳ ý; tùy tiện; bất kể
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tuỳ thích; tuỳ ý; tùy tiện; bất kể
中按照自己的想法或意愿,不受限制ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìyuàn, búshòu xiànzhì
- 。
Bạn cứ ngồi tùy ý.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- 。
bạn khả dĩ tùy tiện đi bất cứ đâu.
- 。
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- ,、。
Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
- 貳副trạng từ
bừa bãi; tùy tiện; lung tung
中不按照规则或计划,凭喜欢做bù ànzhào guīzé huò jìhuà, píng xǐhuān zuò
- 。
Bạn cứ ngồi tùy tiện đi.
- 參形tính từ
cẩu thả; qua loa; sơ sài
中不注意;不认真;马虎bù zhùyì;bù rènzhēn;mǎhu
- 。
Bạn cứ ngồi tùy tiện đi.
- 肆形tính từ
tuỳ tiện; thoải mái; bất kỳ; (khẩu) tha hồ; mặc kệ
中不受限制;不正式;随意búshòu xiànzhì;búzhèngshì;suíyì
- 。
Bạn cứ ngồi đi.
- 伍形tính từ
phóng túng; buông thả; tùy tiện
中不遵守规则或约定;放纵bù zūnshǒu guīzé huò yuēdìng;fàngzòng
- 陸副trạng từ
tùy ý; tùy thích; bất kể; (khẩu) muốn gì thì làm
中按照自己的意愿;不受限制ànzhào zìjǐ de yìyuàn; búshòu xiànzhì
- 。
Bạn cứ ngồi tùy ý đi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
- nghiêm túc · nghiêm túc; nghiêm trang; trang nghiêm
- chính thức · chính thức; trang trọng; chính quy
- đặc ý · cố ý; đặc biệt; chuyên môn (làm gì đó với mục đích rõ ràng)
- trang nghiêm · trang nghiêm; uy nghiêm; long trọng
- nghiêm cách · nghiêm khắc; chặt chẽ; nghiêm ngặt
- nhận chân · nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
tuỳ thích; tuỳ ý; tùy tiện; bất kể
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tuỳ thích; tuỳ ý; tùy tiện; bất kể
中按照自己的想法或意愿,不受限制ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìyuàn, búshòu xiànzhì
- 。
Bạn cứ ngồi tùy ý.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- 。
bạn khả dĩ tùy tiện đi bất cứ đâu.
- 。
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- ,、。
Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
- 貳副trạng từ
bừa bãi; tùy tiện; lung tung
中不按照规则或计划,凭喜欢做bù ànzhào guīzé huò jìhuà, píng xǐhuān zuò
- 。
Bạn cứ ngồi tùy tiện đi.
- 參形tính từ
cẩu thả; qua loa; sơ sài
中不注意;不认真;马虎bù zhùyì;bù rènzhēn;mǎhu
- 。
Bạn cứ ngồi tùy tiện đi.
- 肆形tính từ
tuỳ tiện; thoải mái; bất kỳ; (khẩu) tha hồ; mặc kệ
中不受限制;不正式;随意búshòu xiànzhì;búzhèngshì;suíyì
- 。
Bạn cứ ngồi đi.
- 伍形tính từ
phóng túng; buông thả; tùy tiện
中不遵守规则或约定;放纵bù zūnshǒu guīzé huò yuēdìng;fàngzòng
- 陸副trạng từ
tùy ý; tùy thích; bất kể; (khẩu) muốn gì thì làm
中按照自己的意愿;不受限制ànzhào zìjǐ de yìyuàn; búshòu xiànzhì
- 。
Bạn cứ ngồi tùy ý đi.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
- nghiêm túc · nghiêm túc; nghiêm trang; trang nghiêm
- chính thức · chính thức; trang trọng; chính quy
- đặc ý · cố ý; đặc biệt; chuyên môn (làm gì đó với mục đích rõ ràng)
- trang nghiêm · trang nghiêm; uy nghiêm; long trọng
- nghiêm cách · nghiêm khắc; chặt chẽ; nghiêm ngặt
- nhận chân · nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)