Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
草率
草率
thảo suất
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#20968
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
- 貳
cẩu thả; qua loa; sơ sài
- 參形tính từ
cẩu thả; sơ sài; qua loa
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
- 肆形tính từ
cẩu thả; qua loa; hấp tấp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA6
草率
Phồn thể草
thảo suất
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#20968
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
- 貳
cẩu thả; qua loa; sơ sài
- 參形tính từ
cẩu thả; sơ sài; qua loa
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
- 肆形tính từ
cẩu thả; qua loa; hấp tấp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)