草率

草率
cǎoshuài
thảo suất

bừa bãi; tùy tiện; ẩu

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#20968
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu

    • Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  2. cẩu thả; qua loa; sơ sài

  3. tính từ

    cẩu thả; sơ sài; qua loa

    • Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  4. tính từ

    cẩu thả; qua loa; hấp tấp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.