Tới nội dung chính

草率

草率
cǎoshuài
thảo suất

bừa bãi; tùy tiện; ẩu

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#20968
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu

    • 。

      Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  2. 貳

    cẩu thả; qua loa; sơ sài

  3. 參形tính từ

    cẩu thả; sơ sài; qua loa

    • 。

      Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  4. 肆形tính từ

    cẩu thả; qua loa; hấp tấp

草
cǎo
thảo
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu