仔细

仔细
tử tế

cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#2464
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý

    很小心,注意每一个细节hěn xiǎoxin, zhùyì měi yī gè xìjié

    • Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  2. tính từ

    cẩn thận; tỉ mỉ; chú ý

  3. tính từ

    cẩn thận; tỉ mỉ

    注意力集中、认真、周密zhùyìlì jízhōng、rènzhēn、zhōumì

    • Anh ấy tiêu tiền rất tiết kiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.