落后
lạc hậu; tụt hậu
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạc hậu; tụt hậu
中发展水平低;进度慢fāzhǎn shuǐpíng dī; jìndù màn
- 。
Đất nước này rất lạc hậu.
- 貳动động từ
lạc hậu; tụt hậu; chậm tiến
中进度、水平比别人慢;不先进jìndù、shuǐpíng bǐ biérén màn;bù xiānjìn
- 。
Chúng ta không thể tụt hậu.
- 參动động từ
lạc hậu; tụt hậu; chậm trễ
中比别人慢;没有跟上发展的速度bǐ biérén màn; méiyǒu gēnshang fāzhǎn de sùdù
- 肆动động từ
lạc hậu; tụt hậu; chậm tiến
中发展速度慢;比别人进步少fāzhǎn sùdù màn;bǐ biérén jìnbù shǎo
lạc hậu; tụt hậu
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạc hậu; tụt hậu
中发展水平低;进度慢fāzhǎn shuǐpíng dī; jìndù màn
- 。
Đất nước này rất lạc hậu.
- 貳动động từ
lạc hậu; tụt hậu; chậm tiến
中进度、水平比别人慢;不先进jìndù、shuǐpíng bǐ biérén màn;bù xiānjìn
- 。
Chúng ta không thể tụt hậu.
- 參动động từ
lạc hậu; tụt hậu; chậm trễ
中比别人慢;没有跟上发展的速度bǐ biérén màn; méiyǒu gēnshang fāzhǎn de sùdù
- 肆动động từ
lạc hậu; tụt hậu; chậm tiến
中发展速度慢;比别人进步少fāzhǎn sùdù màn;bǐ biérén jìnbù shǎo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)