Tới nội dung chính

落后

落后
luòhòu
lạc hậu

lạc hậu; tụt hậu

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#6971
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lạc hậu; tụt hậu

    中发展水平低;进度慢fāzhǎn shuǐpíng dī; jìndù màn

    • 。

      Đất nước này rất lạc hậu.

  2. 貳动động từ

    lạc hậu; tụt hậu; chậm tiến

    中进度、水平比别人慢;不先进jìndù、shuǐpíng bǐ biérén màn;bù xiānjìn

    • 。

      Chúng ta không thể tụt hậu.

  3. 參动động từ

    lạc hậu; tụt hậu; chậm trễ

    中比别人慢;没有跟上发展的速度bǐ biérén màn; méiyǒu gēnshang fāzhǎn de sùdù

  4. 肆动động từ

    lạc hậu; tụt hậu; chậm tiến

    中发展速度慢;比别人进步少fāzhǎn sùdù màn;bǐ biérén jìnbù shǎo

落
là
lạc
BỘ THỦ⾋
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu