先进

先进
xiānjìn
tiên tiến

tiên tiến; hiện đại; tiên phong

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5298
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiên tiến; hiện đại; tiên phong

    技术或思想比别人更新更好jìshù huò sīxiǎng bǐ biérén gèng xīn gèng hǎo

    • Đây là một loại kỹ thuật tiên tiến.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lực lượng quân sự nước này rất hiện đại.

    • Lực lượng quân sự nước này rất tiên tiến.

  2. tính từ

    tiên tiến; xuất sắc; gương mẫu

    值得学习和推崇的;做得很好的zhíde xuéxí hé tuīchóng de; zuò de hěn hǎo de

    • Anh ấy là một người lao động tiên tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.