跟上

跟上
gēnshàng
cân thượng

kịp; đuổi kịp; bắt kịp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3625
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kịp; đuổi kịp; bắt kịp

    达到同样的速度或进度,不被落下dádào tóngyàng de sùdù huò jìnduò,búbèi luòxià

    • Bạn nhanh lên, theo kịp tôi!

  2. động từ

    theo kịp; bắt kịp

    达到同样的速度或进度;不被落在后面dádào tónyàng de sùdù huò jìnduò;búbèi luòzài hòumiàn

    • Bạn đã theo kịp tôi chưa?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.