率先

率先
shuàixiān
suất tiên

đi tiên phong; dẫn đầu; làm trước

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#28254
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi tiên phong; dẫn đầu; làm trước

    • Anh ấy luôn đi đầu hoàn thành nhiệm vụ.

  2. động từ

    đi đầu; tiên phong

    • Anh ấy luôn là người đầu tiên hoàn thành nhiệm vụ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(phần đầu, mũi nhọn)HỘI Ý
  • yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)HỘI Ý
  • thập(mười, đầy đủ)HỘI Ý

Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.