Tới nội dung chính

率先

率先
shuàixiān
suất tiên

đi tiên phong; dẫn đầu; làm trước

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#28254
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi tiên phong; dẫn đầu; làm trước

    • 。

      Anh ấy luôn đi đầu hoàn thành nhiệm vụ.

  2. 貳动động từ

    đi đầu; tiên phong

    • 。

      Anh ấy luôn là người đầu tiên hoàn thành nhiệm vụ.

率
lǜ
suất
BỘ THỦ⽞
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu