追上

追上
zhuīshàng
truy thượng

vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)

1 nghĩa#9446
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)

    跑得比别人快,从后面赶到前面pǎo de bǐ biérén kuài, cóng hòumiàn gǎndào qiánmiàn

    • Anh ấy đã đuổi kịp chiếc xe đó.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.