Tới nội dung chính

过时

过时
guòshí
quá thời

lỗi thời, lạc hậu, không còn hợp thời

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#8820
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lỗi thời, lạc hậu, không còn hợp thời

    中不符合现在的时代或风尚;已经陈旧bù fúhé xiànzài de shídài huò fēngshang;yǐjīng chénjiù

    • 。

      Bộ quần áo này hơi lỗi thời rồi.

  2. 貳动động từ

    lỗi thời; quá hạn; không còn hợp thời

    中不符合现在的时代要求;已经陈旧bù fúhé xiànzài de shídài yāoqiú; yǐjīng chénjiù

    • 。

      Kế hoạch này đã lỗi thời rồi.

  3. 參形tính từ

    xưa như trái đất; lỗi thời; cũ rích

    中不符合现在的时代或要求bù fúhé xiànzài de shídài huò yāoqiú

    • 。

      Chiếc điện thoại này đã lỗi thời rồi.

过
Guō
quá
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu