Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
过时
lỗi thời, lạc hậu, không còn hợp thời
NGHĨA
- 壹形tính từ
lỗi thời, lạc hậu, không còn hợp thời
中不符合现在的时代或风尚;已经陈旧bù fúhé xiànzài de shídài huò fēngshang;yǐjīng chénjiù
- 。
Bộ quần áo này hơi lỗi thời rồi.
- 貳动động từ
lỗi thời; quá hạn; không còn hợp thời
中不符合现在的时代要求;已经陈旧bù fúhé xiànzài de shídài yāoqiú; yǐjīng chénjiù
- 。
Kế hoạch này đã lỗi thời rồi.
- 參形tính từ
xưa như trái đất; lỗi thời; cũ rích
中不符合现在的时代或要求bù fúhé xiànzài de shídài huò yāoqiú
- 。
Chiếc điện thoại này đã lỗi thời rồi.
解字
GIẢI TỰlỗi thời, lạc hậu, không còn hợp thời
NGHĨA
- 壹形tính từ
lỗi thời, lạc hậu, không còn hợp thời
中不符合现在的时代或风尚;已经陈旧bù fúhé xiànzài de shídài huò fēngshang;yǐjīng chénjiù
- 。
Bộ quần áo này hơi lỗi thời rồi.
- 貳动động từ
lỗi thời; quá hạn; không còn hợp thời
中不符合现在的时代要求;已经陈旧bù fúhé xiànzài de shídài yāoqiú; yǐjīng chénjiù
- 。
Kế hoạch này đã lỗi thời rồi.
- 參形tính từ
xưa như trái đất; lỗi thời; cũ rích
中不符合现在的时代或要求bù fúhé xiànzài de shídài huò yāoqiú
- 。
Chiếc điện thoại này đã lỗi thời rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi