Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
竞争对手
竞争对手
cạnh tranh đối thủ
đối thủ cạnh tranh; đối hand xảy ra
1 nghĩa#13228
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đối thủ cạnh tranh; đối hand xảy ra
中与自己竞争同样商品或服务的人或企业yǔ zìjǐ jìngzhēng tónyàng shāngpǐn huò fúwù de rén huò qǐyè
- 。
Họ là đối thủ cạnh tranh của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
竞争对手
Phồn thể競爭對手
cạnh tranh đối thủ
đối thủ cạnh tranh; đối hand xảy ra
1 nghĩa#13228
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đối thủ cạnh tranh; đối hand xảy ra
中与自己竞争同样商品或服务的人或企业yǔ zìjǐ jìngzhēng tónyàng shāngpǐn huò fúwù de rén huò qǐyè
- 。
Họ là đối thủ cạnh tranh của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu