发达

发达
phát đạt

phát triển; phồn thịnh; hưng thịnh

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#14144
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phát triển; phồn thịnh; hưng thịnh

    经济、技术等进步很快、水平很高的jīngjì、jìshù děng jìnbù hěn kuài、shuǐpíng hěn gāo de

    • Thành phố này rất phát triển.

  2. động từ

    phát triển; thịnh vượng; phồn thịnh

    • Thành phố này phát triển rất phát đạt.

  3. động từ

    phát đạt; thịnh vượng; (văn học) đạt được danh vọng và tài sản

    • Chúc bạn sự nghiệp phát đạt!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.