超越
超越
siêu việt
vượt qua; vượt trội; siêu việt
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4112
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt qua; vượt trội; siêu việt
中比别人做得更好;超过别人的水平bǐ biérén zuò de gèng hǎo;chāoguò biérén de shuǐpíng
- 。
Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ.
Đang tải…
超越
Phồn thể超
siêu việt
vượt qua; vượt trội; siêu việt
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4112
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt qua; vượt trội; siêu việt
中比别人做得更好;超过别人的水平bǐ biérén zuò de gèng hǎo;chāoguò biérén de shuǐpíng
- 。
Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua