超越

超越
chāoyuè
siêu việt

vượt qua; vượt trội; siêu việt

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4112
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; vượt trội; siêu việt

    比别人做得更好;超过别人的水平bǐ biérén zuò de gèng hǎo;chāoguò biérén de shuǐpíng

    • Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.