Tới nội dung chính

赶上

赶上
gǎnshàng
cản thượng

kịp; theo kịp; bắt kịp

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#4365
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kịp; theo kịp; bắt kịp

    中追上;达到同样的程度或速度zhuī shàng; dádào tónyàng de chéngdù huò sùdù

    • 。

      Tôi đã bắt kịp xe buýt.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.

  2. 貳动động từ

    kịp; đuổi kịp; bắt kịp

    中追到;达到同样的速度或进度zhuī dào;dádào tónyàng de sùdù huò jìnzhù

    • 。

      Tôi đã bắt kịp xe buýt rồi.

  3. 參动động từ

    vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)

    中跑得比别人快,经过或超越前面的人或物pǎo de bǐ biérén kuài、jīngguò huò chāoyuè qiánmiàn de rén huò wù

    • 。

      Chúng tôi đã bắt kịp chuyến tàu.

  4. 肆动động từ

    bắt kịp; đuổi kịp; gặp đúng lúc; tình cờ gặp

    中碰巧遇到或及时追到某人某事pèngqiǎo yùdào huò jíshí zhuīdào mǒurén mǒushì

    • 。

      Tôi đã bắt kịp một chuyến tàu.

  5. 伍动động từ

    kịp; theo kịp; đuổi kịp

    中及时到达;在规定时间前完成jíshí dàodá; zài guīdìng shíjiān qián wánchéng

    • 。

      Tôi đã kịp chuyến tàu.

赶
gǎn
cản
BỘ THỦ⾛
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu