Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
发展
phát triển
NGHĨA
- 壹动động từ
phát triển
中逐渐变化、进步或增大zhújiàn biànhuà、jìnbù huò zēngdà
- 。
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.
- ?
Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?
- 。
Trung Quốc phát triển rất nhanh.
- 。
Trung Quốc phát triển nhanh chóng.
- 貳名danh từ
phát triển; tăng trưởng
中事物或现象逐渐变化、进步、变大的过程shìwù huò xiànxiàng zhújiàn biànhuà、jìnbù、biàn dà de guòchéng
- 。
Kinh tế phát triển rất nhanh.
- 參动động từ
lớn mạnh; phát triển mạnh
中变得越来越大、越来越强、越来越好biàn de yuèláiyuè dà、yuèláiyuè qiáng、yuèláiyuè hǎo
- 。
Công ty chúng tôi phát triển rất nhanh.
- 肆动động từ
trưởng thành; phát triển; lớn lên
中逐渐变大、变好,进步zhújiàn biànda、biànhǎo,jìnbù
- 。
Kinh tế phát triển rất nhanh.
- 伍名danh từ
động thái; diễn biến; tình hình phát triển
中事物从小到大、从简单到复杂的变化过程shìwù cóng xiǎo dào dà、cóng jiǎndān dào fùzá de biànhuà guòchéng
解字
GIẢI TỰphát triển
NGHĨA
- 壹动động từ
phát triển
中逐渐变化、进步或增大zhújiàn biànhuà、jìnbù huò zēngdà
- 。
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.
- ?
Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?
- 。
Trung Quốc phát triển rất nhanh.
- 。
Trung Quốc phát triển nhanh chóng.
- 貳名danh từ
phát triển; tăng trưởng
中事物或现象逐渐变化、进步、变大的过程shìwù huò xiànxiàng zhújiàn biànhuà、jìnbù、biàn dà de guòchéng
- 。
Kinh tế phát triển rất nhanh.
- 參动động từ
lớn mạnh; phát triển mạnh
中变得越来越大、越来越强、越来越好biàn de yuèláiyuè dà、yuèláiyuè qiáng、yuèláiyuè hǎo
- 。
Công ty chúng tôi phát triển rất nhanh.
- 肆动động từ
trưởng thành; phát triển; lớn lên
中逐渐变大、变好,进步zhújiàn biànda、biànhǎo,jìnbù
- 。
Kinh tế phát triển rất nhanh.
- 伍名danh từ
động thái; diễn biến; tình hình phát triển
中事物从小到大、从简单到复杂的变化过程shìwù cóng xiǎo dào dà、cóng jiǎndān dào fùzá de biànhuà guòchéng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu