发展

发展
zhǎn
phát triển

phát triển

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#1973
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát triển

    逐渐变化、进步或增大zhújiàn biànhuà、jìnbù huò zēngdà

    • Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.

    • Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?

    • Trung Quốc phát triển rất nhanh.

    • Trung Quốc phát triển nhanh chóng.

  2. danh từ

    phát triển; tăng trưởng

    事物或现象逐渐变化、进步、变大的过程shìwù huò xiànxiàng zhújiàn biànhuà、jìnbù、biàn dà de guòchéng

    • Kinh tế phát triển rất nhanh.

  3. động từ

    lớn mạnh; phát triển mạnh

    变得越来越大、越来越强、越来越好biàn de yuèláiyuè dà、yuèláiyuè qiáng、yuèláiyuè hǎo

    • Công ty chúng tôi phát triển rất nhanh.

  4. động từ

    trưởng thành; phát triển; lớn lên

    逐渐变大、变好,进步zhújiàn biànda、biànhǎo,jìnbù

    • Kinh tế phát triển rất nhanh.

  5. danh từ

    động thái; diễn biến; tình hình phát triển

    事物从小到大、从简单到复杂的变化过程shìwù cóng xiǎo dào dà、cóng jiǎndān dào fùzá de biànhuà guòchéng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.