掉队

掉队
diàoduì
điệu đội

tụt hậu; bị bỏ lại; rời hàng ngũ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#42247
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụt hậu; bị bỏ lại; rời hàng ngũ

    • Anh ấy học không tốt nên bị tụt lại phía sau rồi.

  2. động từ

    tụt hậu; lạc đội

    • Anh ấy học hơi bị tụt lại phía sau rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.