Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
联合国安全理事会
联合国安全理事会
liên hợp quốc an toàn lý sự hội
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
- 。
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc là một trong sáu cơ quan chính của Liên Hợp Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
联合国安全理事会
Phồn thể聯合國安全理事會
liên hợp quốc an toàn lý sự hội
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
- 。
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc là một trong sáu cơ quan chính của Liên Hợp Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)