Tới nội dung chính

入

入
rù
nhập
⼊bộ nhập · 2 nét

vào; nhập; đi vào

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#6013
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vào; nhập; đi vào

    中进到某个地方或某个状态jìn dào mǒu ge dìfang huò mǒu ge zhuàngtài

    • 。

      Mời vào chỗ.

  2. 貳动động từ

    gia nhập; vào; nhập

    中成为某个组织、群体或集合的成员chéngwéi mǒuɡè zǔzhī、qúntǐ huò jíhé de chéngyuán

    • 。

      Anh ấy đã vào Đảng rồi.

  3. 參动động từ

    hợp với; phù hợp với (thành phần ghép)

    中符合;满足要求或标准fúhé; mǎnzú yāoqiú huò biāozhǔn

    • 。

      Kiểu dáng này rất hợp thời trang.

  4. 肆动động từ

    (trên bao bì) chứa (n cái/chiếc...) (ký hiệu số lượng, mượn từ tiếng Nhật)

    中装有;包含zhuāngyǒu;bāohán

    • 。

      Cái hộp này chứa mười quả táo.

入
rù
nhập
BỘ THỦ⼊
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu