Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼轻人意重,千里送鹅毛
礼轻人意重,千里送鹅毛
quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng; vật nhỏ mà tình sâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng; vật nhỏ mà tình sâu [thành ngữ]
- ,。
Quà nhẹ tình nặng, ngàn dặm tặng lông ngỗng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
礼轻人意重,千里送鹅毛
Phồn thể禮輕人意重,千里送鵝毛
quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng; vật nhỏ mà tình sâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng; vật nhỏ mà tình sâu [thành ngữ]
- ,。
Quà nhẹ tình nặng, ngàn dặm tặng lông ngỗng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái